Cisco CW9172I-CFG – Thiết Bị WiFi 7 Cisco Catalyst Wireless 9172I Chính Hãng
1. Giới thiệu thiết bị WiFi 7 Cisco CW9172I-CFG
Cisco CW9172I-CFG là thiết bị Access Point WiFi 7 thuộc dòng Cisco Wireless 9172 Series, được thiết kế dành cho hệ thống mạng không dây doanh nghiệp có nhu cầu kết nối tốc độ cao, hiệu suất ổn định và khả năng quản lý tập trung.
Sử dụng chuẩn WiFi 7 (IEEE 802.11be), Cisco CW9172I mang đến khả năng truyền tải dữ liệu thế hệ mới, hỗ trợ kết nối đa băng tần 2.4GHz, 5GHz và 6GHz, tối ưu trải nghiệm truy cập mạng cho nhiều thiết bị đầu cuối.
Thiết bị được trang bị hệ thống anten đa hướng tích hợp bên trong, cổng Ethernet Multigigabit 2.5Gbps và các công nghệ WiFi tiên tiến như MU-MIMO, OFDMA, Beamforming và Multi-Link Operation (MLO).
Cisco CW9172I-CFG là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp đang nâng cấp hạ tầng WiFi, xây dựng hệ thống mạng văn phòng thông minh và triển khai các ứng dụng chuyển đổi số.
2. Những tính năng nổi bật của Cisco CW9172I-CFG
Công nghệ WiFi 7 – Hiệu suất kết nối thế hệ mới
Cisco CW9172I hỗ trợ chuẩn WiFi 7 IEEE 802.11be, mang đến khả năng cải thiện hiệu suất mạng không dây và tối ưu độ trễ trong môi trường doanh nghiệp.
Các công nghệ nổi bật:
- Multi-Link Operation (MLO): Hỗ trợ khả năng vận hành đa liên kết giữa các băng tần theo cấu hình tương thích.
- 4096-QAM: Tăng hiệu quả truyền tải dữ liệu.
- OFDMA: Phân bổ tài nguyên mạng hiệu quả cho nhiều thiết bị.
- MU-MIMO: Hỗ trợ truyền dữ liệu đồng thời tới nhiều thiết bị.
- Beamforming: Tối ưu hướng truyền tín hiệu không dây.
- BSS Coloring: Hỗ trợ giảm ảnh hưởng của các mạng WiFi lân cận.
Những công nghệ này giúp Cisco CW9172I đáp ứng nhu cầu kết nối cho các ứng dụng hội nghị trực tuyến, điện toán đám mây, truyền tải dữ liệu và môi trường làm việc số.
Hỗ trợ băng tần 2.4GHz, 5GHz và 6GHz
Cisco CW9172I cung cấp khả năng vận hành linh hoạt theo cấu hình radio:
- Tri-band 2.4GHz + 5GHz + 6GHz với cấu hình 2×2:2 trên mỗi băng tần.
- Dual-band 2.4GHz + 5GHz với cấu hình 2×2:2 và 4×4:4 tương ứng.
Băng tần 6GHz hỗ trợ các kênh rộng lên đến 320MHz theo chuẩn WiFi 7, giúp tăng khả năng truyền tải dữ liệu trong môi trường phù hợp.
Lưu ý: Việc sử dụng băng tần 6GHz và các kênh rộng phụ thuộc vào quy định tần số tại quốc gia triển khai.
Tốc độ WiFi PHY lên đến 9Gbps
Cisco CW9172I hỗ trợ tốc độ dữ liệu PHY tổng hợp lên đến 9Gbps theo cấu hình radio và điều kiện vận hành tương ứng.
Đây là lợi thế trong các môi trường có mật độ thiết bị vừa phải đến cao, yêu cầu kết nối không dây hiệu suất tốt.
Tốc độ thực tế phụ thuộc vào thiết bị đầu cuối, cấu hình radio, băng thông kênh, khoảng cách, nhiễu và điều kiện triển khai.
Cổng Ethernet Multigigabit 2.5Gbps
Thiết bị Cisco CW9172I được tích hợp:
- 1 cổng Ethernet RJ45 Multigigabit 100Mbps/1Gbps/2.5Gbps.
- 1 cổng Console RJ45 phục vụ quản trị.
- 1 cổng USB 2.0.
Cổng mạng 2.5Gbps giúp tối ưu băng thông kết nối giữa Access Point và hệ thống Switch mạng doanh nghiệp.
Hỗ trợ PoE – Đơn giản hóa triển khai
Cisco CW9172I hỗ trợ các phương án cấp nguồn qua Ethernet:
- IEEE 802.3af PoE.
- IEEE 802.3at PoE+.
- IEEE 802.3bt UPOE.
Tùy nguồn cấp, thiết bị có thể vận hành với cấu hình radio khác nhau. Để khai thác đầy đủ tính năng, doanh nghiệp cần lựa chọn Switch PoE hoặc bộ cấp nguồn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của Cisco.
3. Thông số kỹ thuật Cisco CW9172I-CFG
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | Cisco CW9172I-CFG |
| Dòng sản phẩm | Cisco Wireless 9172 Series |
| Chuẩn WiFi | WiFi 7 – IEEE 802.11be |
| Băng tần | 2.4GHz, 5GHz, 6GHz |
| Cấu hình radio | Tri-band 2×2:2 hoặc dual-band 2×2:2 + 4×4:4 |
| Tốc độ PHY tối đa | Lên đến 9Gbps |
| Băng thông kênh | 2.4GHz: 20/40MHz; 5GHz: đến 160MHz; 6GHz: đến 320MHz |
| Cổng Ethernet | 1 x RJ45 Multigigabit 2.5Gbps |
| Cổng Console | RJ45 |
| Cổng USB | USB 2.0 |
| Anten | Anten đa hướng tích hợp |
| Bluetooth | BLE, hỗ trợ các ứng dụng IoT |
| Cấp nguồn | PoE, PoE+, UPOE |
| Bảo mật | WPA2/WPA3 |
| Quản lý | Cisco Catalyst Wireless hoặc Cisco Meraki |
| Môi trường triển khai | Indoor – Trong nhà |
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo cấu hình, phiên bản phần mềm và quy định khu vực.
4. Ứng dụng thực tế của Cisco CW9172I-CFG
WiFi doanh nghiệp và văn phòng hiện đại
Cisco CW9172I phù hợp triển khai tại văn phòng doanh nghiệp, phòng họp, khu vực làm việc chung và các địa điểm cần kết nối WiFi tốc độ cao.
Hệ thống WiFi trường học và trung tâm đào tạo
Thiết bị hỗ trợ kết nối các thiết bị laptop, máy tính bảng và smartphone phục vụ học tập, giảng dạy trực tuyến và các nền tảng giáo dục số.
WiFi khách sạn và khu dịch vụ
Giải pháp phù hợp với khách sạn, khu nghỉ dưỡng, trung tâm dịch vụ và các không gian cần nâng cao trải nghiệm kết nối của khách hàng.
Hạ tầng mạng chi nhánh
Cisco CW9172I hỗ trợ quản lý tập trung, giúp doanh nghiệp xây dựng hệ thống WiFi đồng bộ cho nhiều văn phòng và chi nhánh.
5. Lợi ích khi lựa chọn Cisco CW9172I-CFG
Việc triển khai thiết bị WiFi 7 Cisco CW9172I mang đến các lợi ích:
- Nâng cấp hạ tầng WiFi lên chuẩn WiFi 7.
- Tối ưu hiệu suất kết nối không dây.
- Hỗ trợ kết nối đa băng tần 2.4GHz, 5GHz và 6GHz.
- Tăng khả năng đáp ứng nhiều thiết bị đầu cuối.
- Tích hợp cổng Multigigabit 2.5Gbps.
- Hỗ trợ quản lý tập trung theo mô hình Cisco Catalyst hoặc Meraki.
- Phù hợp với kế hoạch chuyển đổi số và hiện đại hóa hạ tầng CNTT.
Doanh nghiệp nên khảo sát vùng phủ sóng, lựa chọn Switch PoE phù hợp và kiểm tra khả năng tương thích của thiết bị đầu cuối để đạt hiệu quả triển khai tốt nhất.
6. SAIGON ICT – Tư vấn và triển khai giải pháp WiFi Cisco doanh nghiệp
SAIGON ICT chuyên cung cấp giải pháp hạ tầng mạng CNTT, WiFi doanh nghiệp, hệ thống Firewall, Switch, Router và an ninh mạng.
Chúng tôi hỗ trợ doanh nghiệp:
- Tư vấn lựa chọn Access Point Cisco phù hợp.
- Thiết kế hệ thống WiFi doanh nghiệp.
- Khảo sát và tối ưu vùng phủ sóng.
- Triển khai VLAN, SSID, WiFi Guest.
- Cấu hình quản lý WiFi tập trung.
- Tư vấn nâng cấp hạ tầng mạng hiện hữu.
Liên hệ SAIGON ICT nhận tư vấn và báo giá Cisco CW9172I-CFG
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG VÀ THÔNG TIN SÀI GÒN
SAIGON ICT – ICT SOLUTIONS
Website: https://saigonict.com
Hotline/Zalo: 076.86.86.086
Email: info@saigonict.com
SAIGON ICT – Chuyên tư vấn, triển khai hạ tầng CNTT, WiFi doanh nghiệp và giải pháp an ninh mạng chuyên nghiệp.
Features and benefits
Table 1. Features and benefits
| Feature | Benefit |
|---|---|
| Tri-radio Wi-Fi 7 (2.4, 5, and 6 GHz) | Delivers reliable, high-speed connectivity for modern devices. |
| Aggregate data rate of 9000 Mbps | Supports bandwidth-intensive applications like streaming and IoT. |
| Cloud, on-premises, or hybrid management | Enables flexible, scalable deployment across diverse environments. |
| IoT radios (BLE, 802.15.4) | Powers smart spaces with asset tracking and automation. |
| Compact design with mount compatibility | Simplifies installation and reduces deployment time. |
| Power efficiency (30W and 45W options) | Reduces operational costs and supports sustainability goals. |
| Moderate-density radio configurations (9172I) | Optimizes performance for specific use cases like retail or healthcare. |
| Multiple Ethernet ports (9172H) | Enhances connectivity for wired devices like point of sale and IP TVs. |
| Dual power options (PoE/DC) (9172I) | Offers deployment flexibility in older or temporary spaces. |
-
Product specifications
Table 2. Product specifications
| Product | Specifications | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Part numbers | Cisco Wireless 9172 Access Points: Internal antennas
● CW9172I: Indoor access point with omnidirectional antennas
● CW9172H: Wall Plate, with Internal omnidirectional antennas
|
||||||
| Software | Cisco Wireless 9172I – Cisco IOS XE Software Release 17.15.2b or later
Cisco Wireless 9172H – Cisco IOS XE Software Release 17.17.1 or later |
||||||
| Supported Wireless LAN controllers |
● Cisco Catalyst 9800 Series Wireless Controllers (physical or virtual)
● Cisco Catalyst 9000 switches with Embedded Wireless Controller in SDA mode.
|
||||||
| 802.11be |
● 2×2 with two spatial streams (2.4 GHz, 5 GHz, and 6 GHz) or 2×2 with two spatial streams (2.4 GHz ) and 4×4 with four spatial streams (5 GHz)
● 4096 QAM
● Multilink operation
● Preamble puncturing
● Uplink/downlink OFDMA
● TWT
● BSS coloring
● Maximal Ratio Combining (MRC)
● 20-, 40-, 80-, 160-, and 320-MHz channels (6 GHz)
● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels (5 GHz)
● 20-MHz channels (2.4 GHz)
CW9172I: ● PHY data rates up to 9 Gbps (2×2 320 MHz on 6 GHz, 2×2 160 MHz on 5 GHz, and 2×2 20 MHz on 2.4 GHz) or PHY data rates up to 6.0 Gbps (4×4 160 MHz on 5 GHz, 2×2 20 MHz on 2.4 GHz)
● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive)
● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)
● Cyclic Shift Diversity (CSD) support
● Wi-Fi Protected Access 3 (WPA3) support
CW9172H: ● PHY data rates up to 9 Gbps (2×2 320 MHz on 6 GHz, 2×2 160 MHz on 5 GHz, and 2×2 20 MHz on 2.4 GHz)
● Packet aggregation: Aggregate MAC Protocol Data Unit (A-MPDU) (transmit and receive), Aggregate MAC Service Data Unit (A-MSDU) (transmit and receive)
● 802.11 Dynamic Frequency Selection (DFS)
● Cyclic Shift Diversity (CSD) support
● Wi-Fi Protected Access 3 (WPA3) support
|
||||||
| 802.11ax |
● 2×2 with two spatial streams (2.4 GHz, 5 GHz, and 6 GHz) or 2×2 with two spatial streams (2.4 GHz) and 4×4 with four spatial streams (5 GHz)
● Uplink/downlink OFDMA
● 1024 QAM
● TWT
● BSS coloring
● MRC
● 802.11ax beamforming
● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels (5 and 6-GHz)
● 20-MHz channels (2.4-GHz)
CW9172I ● PHY data rates up to 5 Gbps (2×2 20 MHz on 2.4 GHz, 2×2 160 MHz on 5 GHz, and 2×2 160 MHz on 6 GHz) or PHY data rates up to 5 Gbps (2×2 20 MHz on 2.4 GHz, 4×4 160 MHz on 5 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)
● 802.11 DFS
● CSD support
● WPA2/WPA3 support
CW9172H ● PHY data rates up to 5 Gbps (2×2 20 MHz on 2.4 GHz, 2×2 160 MHz on 5 GHz, and 2×2 160 MHz on 6 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)
● 802.11 DFS
● CSD support
● WPA2/WPA3 support
|
||||||
| 802.11ac |
● 2×2 + 2×2 downlink MU-MIMO with 2×2 spatial streams
● MRC
● 802.11ac beamforming
● 20-, 40-, 80-, and 160-MHz channels
CW9172I: ● PHY data rates up to 3.4 Gbps (4×4 160 MHz on 5 GHz) or PHY data rates up to 1.7 Gbps (2×2 160 MHz on 5 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)
● 802.11 DFS
● CSD support
● WPA2/WPA3 support
CW9172H: ● PHY data rates up to 1.7 Gbps (2×2 160 MHz on 5 GHz and 2×2 20 MHz on 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)
● 802.11 DFS
● CSD support
● WPA2/WPA3 support
|
||||||
| 802.11n version 2.0 (and related capabilities) |
● 2×2 MIMO with four spatial streams
● MRC
● 802.11n and 802.11a/g beamforming
● 20- and 40-MHz channels
CW9172I: ● PHY data rates up to 440 Mbps (2×2 40 MHz with 5 GHz and 2×2 20 MHz with 2.4 GHz) or 744 Mbps (4×4 40 MHz on 5 GHz and 2×2 on 20 MHz with 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)
● 802.11 DFS
● CSD support
CW9172H: ● PHY data rates up to 440 Mbps (2×2 40 MHz with 5 GHz and 2×2 20 MHz with 2.4 GHz)
● Packet aggregation: A-MPDU (transmit and receive), A-MSDU (transmit and receive)
● 802.11 DFS
● CSD support
|
||||||
| Integrated Antenna | CW9172I
● 2.4GHz: Peak gain 4dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● 5GHz: Peak gain 5.5dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● 6GHz: Peak gain 6dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● IoT: Peak gain 2dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
CW9172H ● 2.4GHz: Peak gain 4dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● 5GHz: Peak gain 7dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● 6GHz: Peak gain 6dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
● IoT: Peak gain 1.25dBi, internal antenna, omnidirectional in azimuth
|
||||||
| Interfaces | CW9172I :
● 1x100M/1000M/2.5G Multigigabit Ethernet (RJ-45) Uplink
● Management console port (RJ-45) with default speed of 115200 bps
● USB 2.0 at 4.5W
CW9172H: ● 1x100M/1000M/2.5G Multigigabit Ethernet (RJ-45) Uplink
● Management console port (RJ-45) with default speed of 115200 bps
● 3x100M/1000M Ethernet LAN ports
◦ 1xLAN port capable of POE out ● 1x Passthrough port
|
||||||
| Incorporated Radios | CW9172I
● Wi-Fi 7 802.11be on all three radios
● 2.4GHz + 5GHz + 6GHz (all 2×2:2) or 2.4 GHz (2×2:2) + 5 GHz (4×4:4)
● Dedicated Scan/aux Radio and IoT (BLE 6) Radio
CW9172H ● Wi-Fi 7 802.11be on all three radios
● 2.4GHz + 5GHz + 6GHz (all 2×2:2)
● Dedicated Scan/aux Radio and IoT (BLE 6) Radio
|
||||||
| Indicators | Status LED indicates boot loader status, association status, operating status, boot loader warnings, and boot loader errors | ||||||
| Dimensions (WxLxH) | CW9172I (without mounting brackets):
● 7.8 x 7.8 x 2.1 in. (20 x 20 x 5.3 cm)
CW9172H (without mounting brackets): ● 5.1 x 7.0 x 1.0 in (13 x 18 x 2.6 cm)
|
||||||
| Weight | CW9172I:
● 1.9 lb (874g)
CW9172H ● 1.26 lb (572 g)
|
||||||
| Mounting Brackets | CW9172I:
● AIR-AP-BRACKET-1 or AIR-AP-BRACKET-2
CW9172H: ● CW-MNT-H1-00
● CW-MNT-H3-00
● CW-ACC-DESK1-00
● CW-ACC-SPACER1-00
● MA-MNT-MR-H1A
● AIR-AP-BRACKET-W4=
|
||||||
| Input Power Requirements | CW9172I: | ||||||
| Power Source | 2.4 GHz Radio | 5 GHz Radio | 6 GHz Radio | Link Speed | USB | Max PoE Requirement at PD | |
| 802.3bt class 5 (UPOE) | 2×2 | 2×2 | 2×2 | 2.5 G | Y (4.5 W) | 32 W | |
| 802.3 at (PoE+) | 2×2 | 2×2 | 2×2 | 2.5 G | Y | 25.5 W | |
| 802.3 at (PoE+) | 2×2 | 4×4 | – | 2.5 G | Y | 25.5 W | |
| 802.3 af (PoE) | 1×1 | – | – | 1G | N | 12.95 W | |
| CW9172H: | |||||||
| Power Source | 2.4 GHz Radio | 5 GHz Radio | 6 GHz Radio | Link Speed | POE Out | Max PoE Requirement at PD | |
| 802.3bt class 5 (UPOE) | 2×2 | 2×2 | 2×2 | 2.5 G | Y (15.4W) | 41 W | |
| 802.3 at (PoE+) | 2×2 | 2×2 | 2×2 | 2.5 G | N | 25.5 W | |
| 802.3 af (PoE) | 1×1 | – | – | 1G | N | 12.95 W | |
| Power Consumption | CW9172I | ||||||
| Power Source | Idle | Typical | |||||
| Dual Radio 802.3at (PoE+) | 10.3 W ±2W | 11.2 W ±4W | |||||
| Tri Radio 802.3at (PoE+) | 10.7 W ±2W | 12.2 W ±4W | |||||
| Note: Actual power consumption may vary depending on AP usage. Typical power consumption assumes AP is passing traffic* during typical business hours, and is idle during off-business hours. Business hours are assumed to be 11 hours a day, 6 days a week.
* Test Conditions: Dual Radio 802.3at: The 5 GHz band operating at 160 MHz (4×4) passing 400 Mbps per band of download traffic and the 2.4 GHz band operating at 20 MHz (2×2) passing 50 Mbps of download traffic; USB disabled; 2.5G Ethernet Port; Ambient temperature 25˚C (77°F). Tri Radio 802.3at: The 6 GHz and the 5 GHz bands both operating at 160 MHz (2×2) passing 200 Mbps per band of download traffic and the 2.4 GHz band operating at 20 MHz (2×2) passing 50 Mbps of download traffic; USB disabled; 2.5G Ethernet Port; Ambient temperature 25˚C (77°F). |
|||||||
| CW9172H | |||||||
| Power Source | Idle | Typical | |||||
| 802.3at (PoE+) | 10.7 W ±2W | 12.8 W ±4W | |||||
| Note: Actual power consumption may vary depending on AP usage. Typical power consumption assumes AP is passing traffic* during typical business hours, and is idle during off-business hours. Business hours are assumed to be 11 hours a day, 6 days a week.
* Test Conditions: 802.3at: The 6 GHz and the 5 GHz bands both operating at 160 MHz (2×2) passing 200 Mbps per band of download traffic and the 2.4 GHz band operating at 20 MHz (2×2) passing 50 Mbps of download traffic; USB disabled; 2.5G Ethernet Port; Ambient temperature 25˚C (77°F). |
|||||||
| Environmental | CW9172I :
● Non operating (storage) temperature: -40 to – 158 F (-40 to 70 C)
● Non operating (storage) altitude test: 0 – 550mbar (at approx. 4863m, 16K ft)
● Operating temperature : 32 to 122 F (0 to 50 C)
[Performance derated from 104 to 122 F (40 – 50C)] ● Radio operation derated for 104F to 122F (40C to 50C)
● Operating humidity : 0 to 95% (noncondensing)
● Operating altitude test: 45C at 0- 4205m (13.8K ft)
CW9172H : ● Non operating (storage) temperature: -40 to – 158 F (-40 to 70 C)
● Non operating (storage) altitude test: 0 – 550mbar (at approx. 4863m, 16K ft)
● Operating temperature : 32 to 104 F (0 to 40 C)
[Performance derated from 104 to 122 F (40 – 50C)] ● Operating humidity : 0 to 95% (noncondensing)
● Operating altitude test: 45C at 0- 4205m (13.8K ft)
|
||||||
| Available Transmit Power Settings | 2.4 GHz:
● 23 dBm (200 mW)
● -4 dBm (0.39 mW)
5 GHz: ● 23 dBm (200 mW)
● -4 dBm (0.39 mW)
6 GHz: ● 23 dBm (200 mW)
● – 4 dBm (0.39 mW)
Note: In countries where use of the 6-GHz band is not allowed or there is no current software support, the 6-GHz radio will be disabled. The radio may be enabled with future software, once the product is certified to operate in 6 GHz for that country. |
||||||
| Compliance Standards |
● Safety :
◦ IEC 60950-1 / IEC 62368-1 Ed.3 (with Ed.2 Deviation annex) ◦ EN 60950-1 / EN 62368-1 Ed.3 (with Ed.2 Deviation annex) ◦ UL 60950-1 / UL62368-1 3rd (with Ed.2 Deviation annex) ◦ CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 / CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 3rd (with Ed.2 Deviation annex) ◦ AS/NZS60950.1 / AS/NZS62368.1 Ed.3 (with Ed.2 Deviation annex) ◦ UL 2043 (CW9172I only) ◦ Class III equipment ● Emissions:
◦ CISPR 32 (rev. 2015) +AMD1:2019 ◦ EN 55032:2015/A11:2020 ◦ EN IEC 61000-3-2:2019/A1:2021 ◦ EN 61000-3-3:2013+A1:2019 ◦ AS/NZS CISPR32: 2015+AMD1:2020 ◦ 47 CFR FCC Part 15B ◦ ICES-003 (Issue 7, Class B) ◦ VCCI-CISPR 32:2016 ◦ CNS 13438:2006 (95) ◦ KS C 9832:2019 ◦ QCVN 118:2018/BTTTT ● Immunity:
◦ EN 55035:2017+A11:2020 ◦ KS C 9835:2019 ◦ Emissions and immunity: ◦ EN 301 489-1 V2.2.3 (2019-11) ◦ EN 301 489-17 V3.2.4 (2020-09) ◦ QCVN (18:2014) ◦ QCVN 112:2017/BTTTT ◦ KS X 3124:2020 ◦ KS X 3126:2020 ◦ EN 61000-6-1:2019 ◦ EN 60601-1-2:2015+A1:2021 |
● Radio :
◦ EN 300 328 (v2.2.2) ◦ EN 301 893 (v2.1.1) ◦ EN 303 687 (v0.0.14, draft) ◦ AS/NZS 4268 (rev. 2017) ◦ 47 CFR FCC Part 15C, 15.247, 15.407 ◦ RSP-100 ◦ RSS-GEN ◦ RSS-247 ◦ LP0002 (109) ◦ Japan Std. 66, and Std. 71 ● RF safety :
◦ EN 50385:2017 ◦ AS/NZS 2772 (rev. 2016) ◦ 47 CFR Part 2.1091 ◦ RSS-102 ◦ IEEE standards: ◦ IEEE 802.3 ◦ IEEE 802.3ab ◦ IEEE 802.3af/at ◦ IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax/be ◦ IEEE 802.11h, 802.11d ● Security:
◦ 802.11i (WPA2, WPA3) ◦ 802.1x/802.1x – SHA256 ◦ Enhanced Open/OWE ◦ Advanced Encryption Standard (AES) – GCMP128, GCMP256 and CCMP256 ● Extensible Authentication Protocol (EAP) types:
◦ EAP-Transport Layer Security (TLS) ◦ EAP-Tunneled TLS (TTLS) or Microsoft Challenge Handshake Authentication Protocol (MSCHAP) v2 ◦ Protected EAP (PEAP) v0 or EAP-MSCHAP v2 ◦ EAP-Flexible Authentication via Secure Tunneling (EAP-FAST) ◦ PEAP v1 or EAP-Generic Token Card (GTC) ◦ EAP-Subscriber Identity Module (SIM) |
|||||
| Certifications |
● Wi-Fi Alliance: Wi-Fi 7 (R1), Wi-Fi 6 (R2), Wi-Fi 6E, WPA3-R3, WPA3-Suite B, Enhanced Open Security
● Bluetooth SIG: Bluetooth Low Energy
|
||||||

















Reviews
There are no reviews yet.